Nghề nghiệp bằng tiếng anh

      25

Hôm nay, cunhanlienket.com English vẫn giới thiệu các bạn Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp. Cùng khám phá nhé!

*
Tiếng Anh chủ thể nghề nghiệp

Tiếng Anh công ty đề công việc và nghề nghiệp – phần 1

Accountant / əˈkaʊntənt /: kế toán tài chính viênActor / ˈæktər /: phái nam diễn viênActress / ˈæktrəs /: thanh nữ diễn viênArchitect / ˈɑːrkɪtekt /: phong cách xây dựng sưArtist / ˈɑːrtɪst /: họa sĩAssembler / əˈsemblər /: công nhân lắp rápBabysitter / ˈbeɪbisɪtər /: fan giữ trẻ em hộBaker / ˈbeɪkər /: thợ làm cho bánh mìBarber / ˈbɑːrbər /: thợ hớt tócBricklayer / ˈbrɪkleɪər /,Mason / ˈmeɪsn /: thợ nề, thợ hồBusinessman / ˈbɪznəsmæn /: phái mạnh doanh nhânBusinesswoman / ˈbɪznəswʊmən /: cô bé doanh nhânButcher / ˈbʊtʃər /: người bán thịtCarpenter / ˈkɑːrpəntər /: thợ mộcCashier / kæˈʃɪr /: nhân viên thu ngânChef / ʃef/, Cook / kʊk /: đầu bếpChild day / tʃaɪld deɪ /, care worker / ker ˈwɜːrkər /: giáo viên nuôi dạy trẻComputer software engineer /kəmˈpjuːtər ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr /: Kỹ sư phần mềm máy vi tínhConstruction worker / kənˈstrʌkʃn ˈwɜːrkər /: người công nhân xây dựngCustodian / kʌˈstoʊdiən/, Janitor / ˈdʒænɪtər /: người quét dọnCustomer service representative / ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs ˌreprɪˈzentətɪv /: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàngData entry clerk / ˈdeɪtə ˈentri klɜːrk /: nhân viên nhập liệuDelivery person / dɪˈlɪvəri ˈpɜːrsn /: nhân viên cấp dưới giao hàngDock worker / dɑːk ˈwɜːrkər /: công nhân bốc xếp sống cảngEngineer / ˌendʒɪˈnɪr /: kỹ sưFactory worker / ˈfæktri ˈwɜːrkər /: người công nhân nhà máyFarmer / ˈfɑːrmər /: nông dânFireman / ˈfaɪərmən / , Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: quân nhân cứu hỏaFisher / ˈfɪʃər /: ngư dânFood-service worker / fuːd ˈsɜːrvɪs ˈwɜːrkər /: nhân viên giao hàng thức ăn

Tiếng Anh công ty đề nghề nghiệp và công việc – phần 2

Foreman / ˈfɔːrmən /: cai quản đốc, đốc côngGardener /ˈɡɑːrdnər/ Landscaper /ˈlændskeɪpər /: tín đồ làm vườnGarment worker / ˈɡɑːrmənt ˈwɜːrkər /: công nhân mayHairdresser / ˈherdresər /: thợ uốn nắn tócHealth- care aide / helθ ker eɪd / = Attendant / əˈtendənt /: hộ lýHomemaker / ˈhoʊmmeɪkər /: fan giúp việc nhàHousekeeper / ˈhaʊskiːpər /: nhân viên cấp dưới dọn phòng (khách sạn)Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst / Reporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viênLawyer / ˈlɔːjər /: chế độ sưMachine Operator / məˈʃiːn ˈɑːpəreɪtər /: người quản lý máy mócMail carrier / meɪl ˈkæriər / letter carrier / ˈletər ˈkæriər /: nhân viên cấp dưới đưa thưManager / ˈmænɪdʒər /: cai quản lýManicurist / ˈmænɪkjʊrɪst /: thợ làm cho móng tayMechanic / məˈkænɪk /: thợ máy, thơ cơ khíMedical assistant / ˈmedɪkl əˈsɪstənt/ = Physician assistant / fɪˈzɪʃn əˈsɪstənt /: phụ tá bác sĩMessenger / ˈmesɪndʒər / Courier / ˈkʊriər /: nhân viên chuyển phân phát văn khiếu nại hoặc bưu phẩmMover / ˈmuːvər /: nhân viên dọn nhà/ văn phòngMusician / mjuˈzɪʃn /: nhạc sĩPainter / ˈpeɪntər /: thợ sơnPharmacist / ˈfɑːrməsɪst /: dược sĩPhotographer / fəˈtɑːɡrəfər /: thợ chụp ảnhPilot / ˈpaɪlət /: phi côngPoliceman / pəˈliːsmən /: cảnh sátPostal worker / ˈpoʊstl ˈwɜːrkər /: nhân viên bưu điệnReceptionist / rɪˈsepʃənɪst /: nhân viên cấp dưới tiếp tânRepair person / rɪˈper ˈpɜːrsn /: thợ sửa chữaSalesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàngSanitation worker / ˌsænɪˈteɪʃn ˈwɜːrkər /= Trash collector: nhân viên vệ sinhSecretary / ˈsekrəteri /: thư kýSecurity guard / səˈkjʊrəti ɡɑːrd /: nhân viên cấp dưới bảo vệ

Tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp – phần 3

Stock clerk / stɑːk klɜːrk /: thủ khoStore owner / stɔːr ˈoʊnər / Shopkeeper / ˈʃɑːpkiːpər /: chủ cửa hiệuSupervisor / ˈsuːpərvaɪzər /: fan giám sát, giám thịTailor / ˈteɪlər /: thợ mayTeacher/ ˈtiːtʃər / Instructor / ɪnˈstrʌktər /: giáo viênTelemarketer / ˈtelimɑːrkɪtər/: nhân viên tiếp thị qua điện thoạiTranslator / trænsˈleɪtər /, Interpreter / ɪnˈtɜːrprɪtər /: thông ngôn viênTravel agent / ˈtrævl ˈeɪdʒənt /: nhân viên du lịchTruck driver / trʌk ˈdraɪvər /: lái xe xe tảiVet / vet /, veterinarian / ˌvetərɪˈneriən /: bác sĩ thú yWaiter/ ˈweɪtər /, server / ˈsɜːrvər /: nam giao hàng bànWaitress / ˈweɪtrəs /: nữ giao hàng bànWelder / ˈweldər /: thợ hànFlight Attendant / flaɪt əˈtendənt /: tiếp viên sản phẩm khôngJudge / dʒʌdʒ /: thẩm phánLibrarian / laɪˈbreriən /: thủ thưBartender / ˈbɑːrtendər /: bạn pha rượuHair Stylist / her ˈstaɪlɪst /: người thiết kế tócJanitor / ˈdʒænɪtər /: quản lí giaMaid / meɪd /: người giúp việcMiner / ˈmaɪnər /: thợ mỏPlumber / ˈplʌmər /: thợ sửa ống nướcTaxi driver / ˈtæksi ˈdraɪvər /: lái xe TaxiDoctor / ˈdɑːktər /: bác bỏ sĩDentist / ˈdentɪst /: nha sĩElectrician / ɪˌlekˈtrɪʃn /: thợ điệnFishmonger / ˈfɪʃmʌŋɡər /: người buôn bán cáNurse / nɜːrs /: y táReporter / rɪˈpɔːrtər /: phóng viênTechnician / tekˈnɪʃn /: chuyên môn viên

Hi vọng, qua những kiến thức Tiếng Anh mà cunhanlienket.com English chia sẻ trên hoàn toàn có thể giúp các bạn phần nào tự tin hơn vào giao tiếp. Và một điều lưu lại ý, học tập tiếng Anh theo chủ thể hay bất kỳ phương pháp nào cũng cần thời gian, sự ráng gắng, chịu khó rèn luyện từng ngày mới tiếp thu kết quả. Chính vì như vậy hãy nỗ lực cố gắng hết mình, thành công sẽ cho với bạn!

Đăng kí ngay khóa học để được trải nghiệm phương pháp học độc đáo và khác biệt tại cunhanlienket.com English nhé!