Điểm chuẩn đại học khoa học xã hội và nhân văn tphcm 2017

      71
STTMã ngànhTên ngànhTổ đúng theo môn Điểm chuẩn Ghi chú
152140101giáo dục và đào tạo họcC0021.75
252140101Giáo dục đào tạo họcB00, C01, D0119.75
352220201Ngôn ngữ AnhD0126.25
452220202Ngôn ngữ NgaD01, D0219.5
552220203Ngôn ngữ PhápD01, D0323.25
652220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0424.25
752220205Ngôn ngữ ĐứcD0123
852220205Ngôn ngữ ĐứcD0521
952220206Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01, D03, D0523.25
1052220208Ngôn ngữ ItaliaD01, D03, D0521
1152220213Đông phương họcD01, D04, D1424
1252220216nước Nhật họcD01, D06, D1425.5
1352220217Nước Hàn họcD01, D1425
1452220301Triết họcC0021.5
1552220301Triết họcA01, D01, D14trăng tròn.5
1652220310Lịch sửC0022.5
1752220310Lịch sửD01, D14đôi mươi.25
1852220320Ngôn ngữ họcC0025
1952220320Ngôn ngữ họcD01, D1423
2052220330Văn họcC0024.5
2152220330Văn uống họcD01, D1422.5
2252220340Văn hóa họcC0024.5
2352220340Vnạp năng lượng hóa họcD01, D1422.5
2452310206Quan hệ Quốc tếD0125.25
2552310206Quan hệ Quốc tếD1425.5
2652310301Xã hội họcC0024.25
2752310301Xã hội họcA00, D01, D1422.25
2852310302Nhân họcC0022.25
2952310302Nhân họcD01, D14trăng tròn.25
3052310401Tâm lý họcC0026.25
3152310401Tâm lý họcB00, D01, D1425
3252310501Địa lý họcC0024.75
3352310501Địa lý họcA01, D01, D1522.75
3452320101Báo chíC0027.25
3552320101Báo chíD01, D1425.5
3652320201tin tức họcC0023
3752320201Thông tin họcA01, D01, D1421
3852320201tin tức họcC0023.5
3952320201tin tức họcD01, D1421.5
4052340103Quản trị hình thức dịch vụ phượt với lữ hànhC0027.25
4152340103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D1425.5
4252580112Đô thị họcA00,A01,D01,D1418.5
4352760101Công tác làng hộiC0024.5
4452760101Công tác làng hộiD01, D1422.5

*

QSX-Trường đại học Khoa Học Xã Hội cùng Nhân Văn (ĐHQG TP..HCM)

Website chính: www.hcmussh.edu.vn

Liên lạc: ĐT: (08) 38221909 – Số nội bộ: 112

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường QSX-Trường đại học Khoa Học Xã Hội với Nhân Văn uống (ĐHQG TPhường.HCM)