Chỉ khâu phẫu thuật vicryl

      70

Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 có tên gọi khác là: Poly(glycolide-co-L-lactide) 90/10, Glacomer 91, Lactomer 9-1, Polyglycolic Acid 9-1, PGLA tương đương với chỉ Vicryl về độ an toàn và hiệu quả.


Bạn đang xem: Chỉ khâu phẫu thuật vicryl

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT:

Lực căng khi thắt nút cao, quá yêu mong Dược Điển Mỹ (USP). Kim thép ko gỉ series 300 đậy silicon (đối cùng với chỉ tức thời kim). Thao tác thuận lợi, chiếu qua mô dễ dàng.

CHỈ ĐỊNH VÀ THẬN TRỌNG:

(Có thể tạo phản ứng viêm tại khu vực khâu trên cơ địa mẫn cảm với nguyên tố của chỉ)


Xem thêm: Xem Phim Cả Một Đời Ân Oán Tập 72, Xem Cả Một Đời Ân Oán

LƯU Ý:

Sản phẩm được tiệt trùng bởi khí Ethylene Oxide. Không tiệt trùng lại, không tái sử dụng. Ko sử dụng thành phầm có bao bì rách hoặc vươn lên là dạng.


*

STTMã hàngMã sản phẩm tương đươngLoại Chỉ phẫu thuậtCỡ chỉ USPChiều lâu năm chỉ (cm)Hình kimLoại kimChiều lâu năm kim (mm)Vòng kimQuy phương pháp đóng gói
1GT02H06L10W1702Polyglactin 910 (Vicryl)10/010SpatulaHình thang63/8H / 12 tép
2GT02GG06L30V448GPolyglactin 910 (Vicryl)10/030Spatula ×2Hình thang ×261/2H / 12 tép
3GT03H06L15W1703Polyglactin 910 (Vicryl)9/015SpatulaHình thang63/8H / 12 tép
4GT04HH06L30W9559Polyglactin 910 (Vicryl)8/030Spatula ×2Hình thang ×263/8H / 12 tép
5GT04HH06L45W9560Polyglactin 910 (Vicryl)8/045Spatula ×2Hình thang ×263/8H / 12 tép
6GT04GG07L30W9564Polyglactin 910 (Vicryl)8/030Spatula ×2Hình thang ×271/2H / 12 tép
7GT05HH06L30W9561 L1796KPolyglactin 910 (Vicryl)7/030Spatula ×2Hình thang ×263/8H / 12 tép
8GT05GG07L45W9565Polyglactin 910 (Vicryl)7/045Spatula ×2Hình thang ×271/2H / 12 tép
9GT07II08L45W9552 J555GPolyglactin 910 (Vicryl)6/045Spatula ×2Hình thang ×281/4H / 12 tép
10GTU07II08L45W9752Polyglactin 910 (Vicryl)6/045Spatula ×2Hình thang ×281/4H / 12 tép
11GTU07E12PL45W9500T Safil C1049607Polyglactin 910 (Vicryl)6/045Reverse Cutting (P)Tam giác123/8H / 12 tép
12GT07EE12PL45W9537Polyglactin 910 (Vicryl)6/045Reverse Cutting (P) ×2Tam giác x2123/8H / 12 tép
13GT07A13C0068006 UL-120 | UL102 Optime 18S07APolyglactin 9106/075Taper PointTròn131/2H / 12 tép
14GTU07A13Polyglactin 910 (U)6/075Taper PointTròn131/2H / 12 tép
15GTU07A13L45W9981 UL-101 | UL101Polyglactin 910 (U)6/045Taper PointTròn131/2H / 12 tép
16GT10II08L45W9553Polyglactin 9105/045Spatula ×2Hình thang ×281/4H / 36 tép
17GTU10II08L45W9753Polyglactin 910 (U)5/045Spatula ×2Hình thang ×281/4H / 36 tép
18GT10E12Polyglactin 9105/075Reverse CuttingTam giác123/8H / 36 tép
19GTU10E12PL45W9501TPolyglactin 910 (U)5/045Reverse Cutting (P)Tam giác123/8H / 36 tép
20GTU10HH12L45W9761Polyglactin 910 (U)5/045Spatula ×2Hình thang ×2123/8H / 36 tép
21GTU10C16PL45W9505TPolyglactin 910 (U)5/045Conventional Cutting (P)Tam giác163/8H / 36 tép
22GT10C16PW9442Polyglactin 9105/075Conventional Cutting (P)Tam giác163/8H / 36 tép
23GT10A17W9105 C0068012 UL-202 | UL202Polyglactin 9105/075Taper PointTròn171/2H / 36 tép
24GTU10N17W9824 (W9087)Polyglactin 910 (U)5/075TapercutTròn173/8H / 36 tép
25GT10E19Polyglactin 9105/075Reverse Cutting193/8H / 36 tép
26GT15E16SL-607Polyglactin 9104/075Reverse CuttingTam giác163/8H / 36 tép
27GT15C16W9443 (W9506T)Polyglactin 9104/075Conventional CuttingTam giác163/8H / 36 tép
28GTU15UD16PL45W9437Polyglactin 910 (U)4/045Compound Reverse Cutting (P)Tam giác phức hợp161/2H / 36 tép
29GT15A17W9106 | V304H C0068013 UL-203 | UL203Polyglactin 9104/075Taper PointTròn171/2H / 36 tép
30GT15E19Polyglactin 9104/075Reverse CuttingTam giác193/8H / 36 tép
31GTU15C19PW9570TPolyglactin 910 (U)4/075Conventional Cutting (P)Tam giác193/8H / 36 tép
32GT15A20W9113 GL-181 | GL181Polyglactin 9104/075Taper PointTròn201/2H / 36 tép
33GT15A22C0068029Polyglactin 9104/075Taper PointTròn221/2H / 36 tép
34GT15E24Polyglactin 9104/075Reverse CuttingTam giác243/8H / 36 tép
35GT15A26GL-121 | GL121 Optime 18S15PPolyglactin 9104/075Taper PointTròn261/2H / 36 tép
36GTU15C26PW9580TPolyglactin 910 (U)4/075Conventional Cutting (P)Tam giác263/8H / 36 tép
37GT20E19Polyglactin 9103/075Reverse CuttingTam giác193/8H / 36 tép
38GTU20C19PW9571TPolyglactin 910 (U)3/075Conventional Cutting (P)Tam giác193/8H / 36 tép
39GT20A20W9114 CL-461 | CL461Polyglactin 9103/075Taper PointTròn201/2H / 36 tép
40GT20A22V219 GL-182Polyglactin 9103/075Taper PointTròn201/2H / 36 tép
41GT20A26W9120 | V316 C0068041 GL-122 | GL122Polyglactin 9103/075Taper PointTròn261/2H / 36 tép
42GT20E26Polyglactin 9103/075Reverse CuttingTam giác263/8H / 36 tép
43GTU20C26PW9581TPolyglactin 910 (U)3/075Conventional Cutting (P)Tam giác263/8H / 36 tép
44GT20A30W9130 C0068046 GL-222Polyglactin 9103/075Taper PointTròn301/2H / 36 tép
45GT20P37L90C0068650Polyglactin 9103/090TrocarTròn trôca371/2H / 36 tép
46GT30E24Safil C1048236 CL-823 | CL823Polyglactin 9102/075Reverse CuttingTam giác243/8H / 36 tép
47GT30A26W9121 | V317 C0068042 GL-123 | GL123Polyglactin 9102/075Taper PointTròn261/2H / 36 tép
48GTU30E26PW9527TPolyglactin 9102/075Reverse Cutting (P)Tam giác263/8H / 36 tép
49GTU30C26PW9582TPolyglactin 9102/075Conventional Cutting (P)Tam giác263/8H / 36 tép
50GT30T26J602H UL-878 | UL878Polyglactin 9102/075Taper PointTròn265/8H / 36 tép
51GT30M30W9360 C0068372 Optime 18S30ADPolyglactin 9102/075TapercutTròn cắt301/2H / 36 tép
52GT30A30Polyglactin 9102/075Taper PointTròn301/2H / 36 tép
53GT30A30L90W9136 C0068047 GL-223Polyglactin 9102/090Taper PointTròn301/2H / 36 tép
54GT30A30GW9984Polyglactin 9102/075Blunt Point (G)Tròn tù301/2H / 36 tép
55GT30A36L90W9140 | V323H C0068095Polyglactin 9102/090Taper PointTròn361/2H / 36 tép
56GT30A36GW9985Polyglactin 9102/075Blunt Point (G)Tròn tù361/2H / 36 tép
57GT30M36L90W9463 | W9440 C0068651Polyglactin 9102/090TapercutTròn cắt361/2H / 36 tép
58GT30A40W9150 C0068055Polyglactin 9102/075Taper PointTròn401/2H / 36 tép
59GT35A30W9138 C0068548Polyglactin 910075Taper PointTròn301/2H / 36 tép
60GT35M30W9361Polyglactin 910075TapercutTròn cắt301/2H / 36 tép
61GT35A36L90W9441 | W9141 CL-924 | GL128 CL-812 | CL812 Optime 18S35EPolyglactin 910090Taper PointTròn361/2H / 36 tép
62GT35A36GL90W9986Polyglactin 910090Blunt Point (G)Tròn tù361/2H / 36 tép
63GT35M36L90W9464Polyglactin 910090TapercutTròn cắt361/2H / 36 tép
64GT35A40L90W9430 C0068556 CL-914 | CL914Polyglactin 910090Taper PointTròn401/2H / 36 tép
65GT35A40GL90W9988Polyglactin 910090Blunt Point (G)Tròn tù401/2H / 36 tép
66GT35D40W9320Polyglactin 910075Reverse CuttingTam giác401/2H / 36 tép
67GT40A26Polyglactin 910 (Vicryl)175Taper PointTròn261/2H / 36 tép
68GT40A30L90W9213 C0068549 GL-225Polyglactin 910 (Vicryl)190Taper PointTròn301/2H / 36 tép
69GT40A30HW9216Polyglactin 910 (Vicryl)175Taper Point (H)Tròn301/2H / 36 tép
70GT40A36L90Polyglactin 910 (Vicryl)190Taper PointTròn361/2H / 36 tép
71GT40M36W9365Polyglactin 910 (Vicryl)175TapercutTròn cắt361/2H / 36 tép
72GT40A40L90W9431 C0068557 CL-915 | CL915Polyglactin 910 (Vicryl)190Taper PointTròn401/2H / 36 tép
73GT40A40GL90W9989Polyglactin 910 (Vicryl)190Blunt Point (G)Tròn tù401/2H / 36 tép
74GT40D40L90W9321Polyglactin 910 (Vicryl)190Reverse CuttingTam giác401/2H / 36 tép
75GT40M40L90W9468Polyglactin 910 (Vicryl)190TapercutTròn cắt401/2H / 36 tép
76GT40A48HL90W9251 W9451Polyglactin 910 (Vicryl)190Taper Point (H)Tròn481/2H / 36 tép
77GT40B65GL100W9391Polyglactin 9101100Blunt Point (G)Tròn tù651/2H / 36 tép
78GT40A76L90Safil B1048076 C1048076Polyglactin 910 (Vicryl)190Taper PointTròn761/2H / 36 tép
79GT50A40L90C0068058 C0068558 CL-911 | CL911Polyglactin 910290Taper PointTròn401/2H / 36 tép
80GT50M36GT50M36Polyglactin 910 (Vicryl)275TapercutTròn361/2H / 36 tép
81GT50M45W9357 CL-517Polyglactin 910 (Vicryl)275TapercutTròn451/2H / 36 tép
82GT50M48CL-841 | CL841 Optime 18S50JPolyglactin 910 (Vicryl)275TapercutTròn481/2H / 36 tép
83GT200W9024Polyglactin 910 (Vicryl)3/0150Without needleKhông kim1/2H / 36 tép
84GT300W9025Polyglactin 910 (Vicryl)2/0150Without needleKhông kim1/2H / 36 tép
85GT351245W9046 V906E B1038667Polyglactin 910 (Vicryl)012 x 45Without needleKhông kim1/2H / 36 tép
86GT350W9026Polyglactin 910 (Vicryl)0150Without needleKhông kimH / 36 tép
87GT400W9027Polyglactin 910 (Vicryl)1150Without needleKhông kimH / 36 tép