Bang xep hang bong da asiad 18

      23

(Tin thể thao) cập nhật bảng xếp thứ hạng huy chương ASIAD (Đại hội thể dục châu Á) ra mắt từ ngày 18/8 tới 2/9 tại Indonesia. Đoàn Trung Quốc thường xuyên thống trị bảng xếp thứ hạng huy chương ASIAD.

Danh sách tải viên nước ta giành huy chương ASIAD 2018

- Huy chương quà (4): Nguyễn Văn Trí (pencak silat), trằn Đình phái mạnh (pencak silat), Bùi Thu Thảo (điền kinh),Tuyển bạn nữ Rowing (Rowing).

- Huy chương tệ bạc (16): Cầu mây 4 fan (cầu mây nữ), Nguyễn Thị Cẩm Nhi (pencak silat), Nguyễn Thái Linh (pencak silat), è cổ Thị Thêm (pencak silat), Thu Hà, Nguyễn Huyền cùng Vương Thị Bình (Pencak Silat bạn hữu nữ), Quách Thị Lan (điền kinh),Ngọc Toàn (Pencak Silat đối kháng), Tiến Dũng, Văn Nam với Xuân Thành (Pencak Silat bạn bè nam), Hữu Danh - Hồng Quân (Pencak Silat), Minh Phụng (karate), Huy Hoàng (bơi), Tuyển nàng Rowing (Rowing), Bùi ngôi trường Giang (wushu), Trịnh Văn Vinh (cử tạ), Phạm Quốc Khánh (wushu), Thạch Kim Tuấn (Cử tạ).

- Huy chương đồng (18): mong mây nam giới (4 người), Nguyễn Thị trọng tâm (boxing), Nguyễn Thị Lan (kurash 78kg nữ), Vũ Thị mến (nhảy 3 bước nữ),Nguyễn Thị Oanh - Nguyễn Thị Hằng -Hoàng Thị Ngọc - Quách Thị Lan (chạy tiếp mức độ 4x400m nữ)., Nguyễn Thị Oanh (điền kinh), Phạm Tuấn Anh (pencak silat, hạng cân nặng 65-70kg),Nguyễn Duy tuyến (pencak silat, hạng cân 85-90kg nam),Hoàng Thị Loan (pencak silat, hạng cân 55-60kg nữ), Jiu Jitsu, Hữu vương vãi (bắn súng), Nghiêm Văn Ý (wushu), Tuyển ước mây, (cầu mây regu), Phương Giang (wushu), Thúy Vi (wushu), Nguyễn Huy Hoàng (bơi), Lê Thị Linh đưa ra và Nguyễn Duy Hoàng (bắn súng -10 m súng ngắn hơi tất cả hổn hợp nam nữ), è cổ Tiến Khoa, Lê Thanh Trung, Nguyễn Thiên Phụng (Taekwondo - team quyền nam).

BẢNG TỔNG SẮP HUY CHƯƠNG ASIAD 2018

Tổng huy chương

464

465

622

1,551

TT

Đoàn Thể Thao

Huy Chương

Tổng HC

HCV

HCB

HCĐ

1

Trung Quốc(CHN)

132

92

65

289

2

Nhật Bản(JPN)

75

56

74

205

3

Hàn Quốc(KOR)

49

58

70

177

4

Indonesia(INA)*

31

24

43

98

5

Uzbekistan(UZB)

21

24

25

70

6

Iran(IRI)

20

20

22

62

7

Đài Loan, Trung Quốc(TPE)

17

19

31

67

8

Ấn Độ(IND)

15

24

30

69

9

Kazakhstan(KAZ)

15

17

44

76

10

Triều Tiên(PRK)

12

12

13

37

11

Bahrain(BRN)

12

7

7

26

12

Thái Lan(THA)

11

16

46

73

13

Hong Kong, Trung Quốc(HKG)

8

18

20

46

14

Malaysia(MAS)

7

13

16

36

15

Qatar(QAT)

6

4

3

13

16

Việt Nam(VIE)

4

16

18

38

17

Mông Cổ(MGL)

4

9

11

24

18

Singapore(SGP)

4

4

14

22

19

Philippines(PHI)

4

2

15

21

20

United Arab Emirates(UAE)

3

6

5

14

21

Kuwait(KUW)

3

1

2

6

22

Kyrgyzstan(KGZ)

2

6

12

20

23

Jordan(JOR)

2

1

9

12

24

Campuchia(CAM)

2

0

1

3

25

Saudi Arabia(KSA)

1

2

3

6

26

Macau, Trung Quốc(MAC)

1

2

2

5

27

Iraq(IRQ)

1

2

0

3

28

Liên quân Hàn & Triều(COR)

1

1

2

4

Li Băng(LBN)

1

1

2

4

30

Tajikistan(TJK)

0

4

3

7

31

Lào(LAO)

0

2

3

5

32

Turkmenistan(TKM)

0

1

2

3

33

Nepal(NEP)

0

1

0

1

34

Pakistan(PAK)

0

0

4

4

35

Afghanistan(AFG)

0

0

2

2

Myanmar(MYA)

0

0

2

2

37

Syria(SYR)

0

0

1

1

BẢNG TỔNG SẮP HUY CHƯƠNG ASIAD 2014

TT

Đoàn Thể Thao

Huy Chương

Tổng HC

HCV

HCB

HCĐ

1

Trung Quốc(CHN)

151

109

85

345

2

Triều Tiên(KOR)

79

70

79

228

3

Nhật Bản(JPN)

47

77

76

200

4

Kazakhstan(KAZ)

28

23

33

84

5

Iran(IRI)

21

18

18

57

6

Thái Lan(THA)

12

7

28

47

7

Triều Tiên(PRK)

11

11

14

36

8

Ấn Độ(IND)

11

9

37

57

9

Đài Loan(TPE)

10

18

23

51

10

Qatar(QAT)

10

0

4

14

11

Uzbekistan(UZB)

9

14

22

45

12

Bahrain(BRN)

9

6

4

19

13

Hong Kong(HKG)

6

12

25

43

14

Malaysia(MAS)

5

14

14

33

15

Singapore(SIN)

5

6

14

25

16

Mông Cổ(MGL)

5

4

12

21

17

Indonesia(INA)

4

5

11

20

18

Kuwait(KUW)

3

5

4

12

19

Saudi Arabia(KSA)

3

3

1

7

20

Myanmar(MYA)

2

1

1

4

21

Việt Nam(VIE)

1

10

25

36

22

Philippines(PHI)

1

3

11

15

23

Pakistan(PAK)

1

1

3

5

Tajikistan(TJK)

1

1

3

5

25

Iraq(IRQ)

1

0

3

4

United Arab Emirates(UAE)

1

0

3

4

27

Sri Lanka(SRI)

1

0

1

2

28

Campuchia(CAM)

1

0

0

1

29

Ma Cao(MAC)

0

3

4

7

30

Kyrgyzstan(KGZ)

0

2

4

6

31

Jordan(JOR)

0

2

2

4

32

Turkmenistan(TKM)

0

1

5

6

33

Bangladesh(BAN)

0

1

2

3

Lào(LAO)

0

1

2

3

35

Afghanistan(AFG)

0

1

1

2

Lebanon(LIB)

0

1

1

2

37

Nepal(NEP)

0

0

1

1

Tổng huy chương

439

439

576

1454